Dang tai trang...
Dang tai trang...
Công cụ tính đầy đủ thuế TNCN, lệ phí trước bạ, phí công chứng và thuế thừa kế quà tặng khi sang tên nhà đất, xe cộ.
Thuế TNCN 2% giá bán (hoặc 20% lợi nhuận) + phí môi giới, trước bạ, công chứng
0,5% giá trị hợp đồng, áp dụng thống nhất toàn quốc theo Nghị định 10/2022/NĐ-CP
Biểu phí công chứng hợp đồng chuyển nhượng theo giá trị tài sản
Miễn thuế giữa thân nhân trực hệ, mức thuế khi tặng cho người ngoài
Bên mua hay bên bán chịu từng khoản thuế phí — bảng phân chia rõ ràng
Chi phí đo đạc, thẩm định, lệ phí cấp sổ mới khi tách thửa theo từng tỉnh
Lệ phí trước bạ khi sang tên ô tô, mức 10–12% theo từng tỉnh thành
Lệ phí trước bạ xe máy 2–5% tùy tỉnh, xe thứ 2 trở lên tại thành phố lớn
| Khoản phí | Mức | Ai chịu |
|---|---|---|
| Thuế TNCN | 2% giá bán (hoặc 20% lợi nhuận) | Bên bán |
| Lệ phí trước bạ | 0,5% giá trị hợp đồng | Bên mua |
| Phí công chứng | 0,02–0,1% theo biểu phí | Thường bên mua |
| Phí đăng ký sang tên | ~100.000–150.000đ (tùy tỉnh) | Bên mua |
| Phí môi giới (nếu có) | 0,5–2% giá bán | Thỏa thuận, thường bên bán |
Miễn phí, chính xác theo quy định 2026
Mở công cụ tính thuế bán nhà