Dang tai trang...
Dang tai trang...
Nhập số tiền vay, lãi suất và thời hạn – xem tiền trả mỗi tháng và lịch trả nợ chi tiết từng kỳ.
Nhập thông tin khoản vay để tính tiền trả mỗi tháng và xem lịch trả nợ từng kỳ.
Theo dư nợ giảm dần (PMT)
| Số tiền vay | Lãi suất | Thời hạn | Trả/tháng | Tổng lãi |
|---|---|---|---|---|
| 50 triệu | 12% | 2 năm (24T) | 2.357.000 đ | 6.568.000 đ |
| 100 triệu | 9% | 5 năm (60T) | 2.076.000 đ | 24.560.000 đ |
| 300 triệu | 9% | 10 năm (120T) | 3.800.000 đ | 156.000.000 đ |
| 500 triệu | 8.5% | 15 năm (180T) | 4.926.000 đ | 386.680.000 đ |
| 1 tỷ | 9% | 20 năm (240T) | 8.997.000 đ | 1.159.280.000 đ |
* Số liệu tham khảo. Lãi suất thực tế tùy ngân hàng và thỏa thuận hợp đồng.
// r = lãi suất tháng = lãi suất năm / 12
r = Lãi suất năm ÷ 12
// PMT = tiền trả mỗi tháng (cố định)
PMT = P × r × (1+r)^n ÷ [(1+r)^n − 1]
// Tổng chi phí vay
Tổng lãi = PMT × n − P
P = Số tiền vay | r = Lãi suất tháng | n = Số kỳ trả (tháng)
Vay 500 triệu đồng, lãi suất 9%/năm, thời hạn 20 năm (240 tháng):
→ r = 9% ÷ 12 = 0.75%/tháng
→ PMT = 500.000.000 × 0.0075 × (1.0075)^240 ÷ [(1.0075)^240 − 1]
→ PMT ≈ 4.499.000 đ/tháng
→ Tổng tiền trả = 4.499.000 × 240 = 1.079.760.000 đ
→ Tổng lãi = 1.079.760.000 − 500.000.000 = 579.760.000 đ
| Kỳ | Trả gốc | Trả lãi | Dư nợ còn |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 624.000 đ | 3.750.000 đ | 499.376.000 đ |
| Tháng 12 | 690.000 đ | 3.685.000 đ | 490.148.000 đ |
| Tháng 60 | 1.016.000 đ | 3.359.000 đ | 447.250.000 đ |
| Tháng 120 | 1.601.000 đ | 2.774.000 đ | 369.800.000 đ |
| Tháng 240 | 4.466.000 đ | 33.000 đ | 0 đ |
* Minh họa với khoản vay 500 triệu, 9%/năm, 240 tháng
Điều kiện & thủ tục vay vốn
Trang index mẫu cho khoản vay nhỏ
So sánh dư nợ giảm dần và flat rate
So sánh lãi suất 20+ ngân hàng
Tính lãi chi tiết theo kỳ hạn
Công cụ tính lãi gửi tiết kiệm
Biết chính xác tiền trả mỗi tháng và lịch trả nợ trước khi ký hợp đồng