Dang tai trang...
Dang tai trang...
So sánh tiền gửi lớn
Bảng dưới đây giúp so sánh tiền lãi khi gửi 1 tỷ đồng theo các kỳ hạn phổ biến, đồng thời gợi ý cách cân bằng giữa lợi suất, độ linh hoạt và độ an tâm.
Lãi/tháng cao nhất
5.9 triệu đ
Lãi 12 tháng tại BAC A
71 triệu đ
Mức lãi cao nhất
6.5%/năm
| # | Ngân hàng | 6 tháng | 12 tháng | 24 tháng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lãi suất | Tiền lãi | Lãi suất | Tiền lãi | Lãi suất | Tiền lãi | ||
| 1 | Bac A Bank TMCP | 7.05% | 35.250.000 đ | 7.1% | 71.000.000 đ | 6.95% | 139.000.000 đ |
| 2 | OCB TMCP | 6.4% | 32.000.000 đ | 6.7% | 67.000.000 đ | 6.8% | 136.000.000 đ |
| 3 | LPBank TMCP | 6.5% | 32.500.000 đ | 6.7% | 67.000.000 đ | 6.9% | 138.000.000 đ |
| 4 | PGBank TMCP | 6.6% | 33.000.000 đ | 6.7% | 67.000.000 đ | 6.8% | 136.000.000 đ |
| 5 | VIB TMCP | 5.5% | 27.500.000 đ | 6.5% | 65.000.000 đ | 5.8% | 116.000.000 đ |
| 6 | MSB TMCP | 6.1% | 30.500.000 đ | 6.5% | 65.000.000 đ | 6.3% | 126.000.000 đ |
| 7 | MB Bank TMCP | 4.6% | 23.000.000 đ | 6.2% | 62.000.000 đ | 7% | 140.000.000 đ |
| 8 | SHB TMCP | 5.8% | 29.000.000 đ | 6.2% | 62.000.000 đ | 6.4% | 128.000.000 đ |
| 9 | Techcombank TMCP | 5.95% | 29.750.000 đ | 6.15% | 61.500.000 đ | 5.25% | 105.000.000 đ |
| 10 | VPBank TMCP | 5.9% | 29.500.000 đ | 6.1% | 61.000.000 đ | 5.4% | 108.000.000 đ |
| 11 | ABBANK TMCP | 6.05% | 30.250.000 đ | 6.05% | 60.500.000 đ | 5.6% | 112.000.000 đ |
| 12 | Agribank Nhà nước | 4% | 20.000.000 đ | 5.9% | 59.000.000 đ | 6% | 120.000.000 đ |
| 13 | BIDV Nhà nước | 3.5% | 17.500.000 đ | 5.9% | 59.000.000 đ | 6% | 120.000.000 đ |
| 14 | VietinBank Nhà nước | 3.5% | 17.500.000 đ | 5.9% | 59.000.000 đ | 6% | 120.000.000 đ |
| 15 | Vietcombank Nhà nước | 3.5% | 17.500.000 đ | 5.9% | 59.000.000 đ | 6% | 120.000.000 đ |
| 16 | BAOVIET Bank TMCP | 5.5% | 27.500.000 đ | 5.8% | 58.000.000 đ | 5.75% | 115.000.000 đ |
| 17 | Kienlongbank TMCP | 5.3% | 26.500.000 đ | 5.5% | 55.000.000 đ | 5.05% | 101.000.000 đ |
| 18 | ACB TMCP | 4.5% | 22.500.000 đ | 5.3% | 53.000.000 đ | 5.4% | 108.000.000 đ |
| 19 | HDBank TMCP | 4.9% | 24.500.000 đ | 5.2% | 52.000.000 đ | 4.9% | 98.000.000 đ |
| 20 | SeABank TMCP | 4.45% | 22.250.000 đ | 4.8% | 48.000.000 đ | 5.45% | 109.000.000 đ |
| 21 | Nam A Bank TMCP | 4% | 20.000.000 đ | 4% | 40.000.000 đ | 4% | 80.000.000 đ |
| 22 | TPBank TMCP | 5.5% | 27.500.000 đ | -1% | 0 đ | -1% | 0 đ |
Tiền lãi được tính theo lãi đơn để dễ so sánh giữa các ngân hàng.
Lãi suất trong bảng được tổng hợp định kỳ từ website các ngân hàng và chỉ mang tính tham khảo — ngân hàng có thể điều chỉnh bất kỳ lúc nào. Số liệu tham khảo, cập nhật lần cuối: 29/07/2026 — vui lòng xác nhận lại trên app/website chính thức hoặc tại quầy giao dịch trước khi gửi tiền.
Hạng 1
Bac A Bank
7.1%/năm
71 triệu đ
Hạng 2
OCB
6.7%/năm
67 triệu đ
Hạng 3
LPBank
6.7%/năm
67 triệu đ
Hạng 4
PGBank
6.7%/năm
67 triệu đ
Hạng 5
VIB
6.5%/năm
65 triệu đ
1.000.000.000 đ
Các cặp dưới đây chỉ là ví dụ minh họa cách chia nhỏ 1 tỷ giữa nhóm ngân hàng quốc doanh, tư nhân lớn và nhóm lãi suất nhỉnh hơn — không phải khuyến nghị đầu tư. Hãy chọn ngân hàng cụ thể dựa trên bảng lãi suất thực tế ở trên và mức bảo hiểm tiền gửi (tối đa 350 triệu đồng/người/tổ chức theo Thông tư 05/2026/TT-NHNN).
Vietcombank + BIDV
250 triệu x 2
Ưu tiên an toàn, chấp nhận lãi thấp hơn.
VietinBank + Agribank
250 triệu x 2
Phù hợp người cần hệ thống quốc doanh.
Techcombank + MB
250 triệu x 2
Cân bằng giữa thương hiệu và lãi suất.
VPBank + SHB
250 triệu x 2
Nhóm có lãi suất nhỉnh hơn trong cùng kỳ hạn.