Dang tai trang...
Dang tai trang...
So sánh chi tiết lãi suất và tiền lãi khi gửi 1 tỷ đồng. Tối đa hóa lợi nhuận với chiến lược phân tán an toàn.
5.4 triệu đ
Lãi/tháng cao nhất
65 triệu đ
Lãi 12T tại MBB
14+
Ngân hàng so sánh
| # | Ngân hàng | 6 tháng | 12 tháng | 24 tháng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lãi suất | Tiền lãi | Lãi suất | Tiền lãi | Lãi suất | Tiền lãi | ||
| 1 | MB Bank TMCP | 4.7% | 23.500.000 đ | 6.5% | 65.000.000 đ | 7.5% | 150.000.000 đ |
| 2 | VIB TMCP | 5.5% | 27.500.000 đ | 6.5% | 65.000.000 đ | 5.8% | 116.000.000 đ |
| 3 | VPBank Lãi caoTMCP | 6% | 30.000.000 đ | 6% | 60.000.000 đ | 6% | 120.000.000 đ |
| 4 | Sacombank TMCP | 5.5% | 27.500.000 đ | 5.8% | 58.000.000 đ | 6.3% | 126.000.000 đ |
| 5 | HDBank TMCP | 5.4% | 27.000.000 đ | 5.7% | 57.000.000 đ | 5.4% | 108.000.000 đ |
| 6 | SHB TMCP | 5.2% | 26.000.000 đ | 5.6% | 56.000.000 đ | 5.8% | 116.000.000 đ |
| 7 | MSB TMCP | 4.7% | 23.500.000 đ | 5.3% | 53.000.000 đ | 5.3% | 106.000.000 đ |
| 8 | Vietcombank Uy tín #1Nhà nước | 3.5% | 17.500.000 đ | 5.2% | 52.000.000 đ | 5.3% | 106.000.000 đ |
| 9 | BIDV Nhà nước | 3.5% | 17.500.000 đ | 5.2% | 52.000.000 đ | 5.3% | 106.000.000 đ |
| 10 | VietinBank Nhà nước | 3.5% | 17.500.000 đ | 5.2% | 52.000.000 đ | 5.3% | 106.000.000 đ |
| 11 | Agribank Nhà nước | 4% | 20.000.000 đ | 5.2% | 52.000.000 đ | 5.3% | 106.000.000 đ |
| 12 | ACB TMCP | 4.5% | 22.500.000 đ | 5.2% | 52.000.000 đ | 5.3% | 106.000.000 đ |
| 13 | TPBank Online caoTMCP | 4.9% | 24.500.000 đ | 5.2% | 52.000.000 đ | 5.2% | 104.000.000 đ |
| 14 | Techcombank TMCP | 5.05% | 25.250.000 đ | 5.15% | 51.500.000 đ | 5.15% | 103.000.000 đ |
* Tiền lãi cuối kỳ, tính theo lãi đơn. Lãi suất tham khảo — xác nhận tại ngân hàng.
MB Bank
6.5%
12T/năm
Lãi mỗi tháng
5.4 triệu đ
6T
23.5 triệu đ
12T
65 triệu đ
24T
150 triệu đ
VIB
6.5%
12T/năm
Lãi mỗi tháng
5.4 triệu đ
6T
27.5 triệu đ
12T
65 triệu đ
24T
116 triệu đ
VPBank
Lãi cao6%
12T/năm
Lãi mỗi tháng
5 triệu đ
6T
30 triệu đ
12T
60 triệu đ
24T
120 triệu đ
Sacombank
5.8%
12T/năm
Lãi mỗi tháng
4.8 triệu đ
6T
27.5 triệu đ
12T
58 triệu đ
24T
126 triệu đ
HDBank
5.7%
12T/năm
Lãi mỗi tháng
4.8 triệu đ
6T
27 triệu đ
12T
57 triệu đ
24T
108 triệu đ
SHB
5.6%
12T/năm
Lãi mỗi tháng
4.7 triệu đ
6T
26 triệu đ
12T
56 triệu đ
24T
116 triệu đ
Kỳ hạn 6 tháng
4.7%/năm
23.5 triệu đ
tiền lãi
1.02 tỷ đ
tổng nhận
Kỳ hạn 12 tháng
6.5%/năm
65 triệu đ
tiền lãi
1.06 tỷ đ
tổng nhận
Kỳ hạn 24 tháng
7.5%/năm
150 triệu đ
tiền lãi
1.15 tỷ đ
tổng nhận
MB Bank (6.5%)
65.000.000 đ
tiền lãi nhận
Vietcombank (4.7%)
47.000.000 đ
tiền lãi nhận
Chênh lệch: 18.000.000 đ mỗi năm khi chọn lãi suất cao hơn
4.7%/năm
3.9 triệu đ
mỗi tháng
5.5%/năm
4.6 triệu đ
mỗi tháng
5.8%/năm
4.8 triệu đ
mỗi tháng
6%/năm
5 triệu đ
mỗi tháng
Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam (BHTGVN) bảo vệ tối đa 125 triệu/người/ngân hàng. Phân tán ra 8 ngân hàng × 125 triệu = an toàn 100% toàn bộ 1 tỷ đồng.
Vietcombank + BIDV
🛡️ An toàn tuyệt đối
125tr × 2
4.7%/năm
VietinBank + Agribank
🏛️ Ngân hàng NN
125tr × 2
4.6–4.7%/năm
Techcombank + MB Bank
⭐ TMCP lớn uy tín
125tr × 2
5.5%/năm
VPBank + SHB
📈 Lãi cao nhất
125tr × 2
5.9–6.0%/năm
Kiểm tra bảo hiểm tiền gửi
Đảm bảo mỗi sổ tiết kiệm không vượt 125 triệu để được BHTGVN bảo vệ toàn bộ.
Tận dụng lãi suất online
Gửi qua app thường cao hơn quầy 0.1–0.3%/năm. Với 1 tỷ, chênh lệch là 1–3 triệu/năm.
Chọn kỳ hạn phù hợp nhu cầu
Không nên gửi toàn bộ 1 kỳ hạn dài. Nên có 1 phần kỳ ngắn (3–6T) để dùng khi cần.
Đọc kỹ điều kiện rút trước hạn
Rút trước hạn thường chỉ hưởng lãi không kỳ hạn (~0.5%/năm). Lỗ nặng nếu rút sớm.
Cân nhắc tái tục tự động
Nhiều ngân hàng tự động tái tục kỳ hạn khi đến ngày. Kiểm tra lãi suất mới trước khi tái tục.
1.000.000.000 đ
Nhập số tiền, lãi suất và kỳ hạn — biết ngay thu nhập thụ động hàng tháng