Dang tai trang...
Dang tai trang...
So sánh tiền gửi lớn
Bảng dưới đây giúp so sánh tiền lãi khi gửi 1 tỷ đồng theo các kỳ hạn phổ biến, đồng thời gợi ý cách cân bằng giữa lợi suất, độ linh hoạt và độ an tâm.
Lãi/tháng cao nhất
5.8 triệu đ
Lãi 12 tháng tại BAC A
69 triệu đ
Mức lãi cao nhất
6.5%/năm
| # | Ngân hàng | 6 tháng | 12 tháng | 24 tháng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lãi suất | Tiền lãi | Lãi suất | Tiền lãi | Lãi suất | Tiền lãi | ||
| 1 | Bac A Bank TMCP | 6.85% | 34.250.000 đ | 6.9% | 69.000.000 đ | 6.75% | 135.000.000 đ |
| 2 | OCB TMCP | 6.4% | 32.000.000 đ | 6.7% | 67.000.000 đ | 6.8% | 136.000.000 đ |
| 3 | PGBank TMCP | 6.6% | 33.000.000 đ | 6.7% | 67.000.000 đ | 6.8% | 136.000.000 đ |
| 4 | VIB TMCP | 5.5% | 27.500.000 đ | 6.5% | 65.000.000 đ | 5.8% | 116.000.000 đ |
| 5 | LPBank TMCP | 6.2% | 31.000.000 đ | 6.3% | 63.000.000 đ | 6.6% | 132.000.000 đ |
| 6 | MB Bank TMCP | 4.6% | 23.000.000 đ | 6.2% | 62.000.000 đ | 7% | 140.000.000 đ |
| 7 | SHB TMCP | 5.8% | 29.000.000 đ | 6.2% | 62.000.000 đ | 6.4% | 128.000.000 đ |
| 8 | VPBank TMCP | 5.9% | 29.500.000 đ | 6.1% | 61.000.000 đ | 5.4% | 108.000.000 đ |
| 9 | ABBANK TMCP | 6.05% | 30.250.000 đ | 6.05% | 60.500.000 đ | 5.6% | 112.000.000 đ |
| 10 | Agribank Nhà nước | 4% | 20.000.000 đ | 5.9% | 59.000.000 đ | 6% | 120.000.000 đ |
| 11 | BIDV Nhà nước | 3.5% | 17.500.000 đ | 5.9% | 59.000.000 đ | 6% | 120.000.000 đ |
| 12 | VietinBank Nhà nước | 3.5% | 17.500.000 đ | 5.9% | 59.000.000 đ | 6% | 120.000.000 đ |
| 13 | Vietcombank Nhà nước | 3.5% | 17.500.000 đ | 5.9% | 59.000.000 đ | 6% | 120.000.000 đ |
| 14 | BAOVIET Bank TMCP | 5.5% | 27.500.000 đ | 5.8% | 58.000.000 đ | 5.8% | 116.000.000 đ |
| 15 | Kienlongbank TMCP | 5.3% | 26.500.000 đ | 5.5% | 55.000.000 đ | 5.05% | 101.000.000 đ |
| 16 | ACB TMCP | 4.5% | 22.500.000 đ | 5.3% | 53.000.000 đ | 5.4% | 108.000.000 đ |
| 17 | MSB TMCP | 4.7% | 23.500.000 đ | 5.3% | 53.000.000 đ | 5.3% | 106.000.000 đ |
| 18 | HDBank TMCP | 4.9% | 24.500.000 đ | 5.2% | 52.000.000 đ | 4.9% | 98.000.000 đ |
| 19 | SeABank TMCP | 4.75% | 23.750.000 đ | 5.1% | 51.000.000 đ | 5.75% | 115.000.000 đ |
| 20 | Nam A Bank TMCP | 4% | 20.000.000 đ | 4% | 40.000.000 đ | 4% | 80.000.000 đ |
| 21 | TPBank TMCP | 5.5% | 27.500.000 đ | -1% | 0 đ | -1% | 0 đ |
Tiền lãi được tính theo lãi đơn để dễ so sánh giữa các ngân hàng.
Hạng 1
Bac A Bank
6.9%/năm
69 triệu đ
Hạng 2
OCB
6.7%/năm
67 triệu đ
Hạng 3
PGBank
6.7%/năm
67 triệu đ
Hạng 4
VIB
6.5%/năm
65 triệu đ
Hạng 5
LPBank
6.3%/năm
63 triệu đ
1.000.000.000 đ
Vietcombank + BIDV
250 triệu x 2
Ưu tiên an toàn, chấp nhận lãi thấp hơn.
VietinBank + Agribank
250 triệu x 2
Phù hợp người cần hệ thống quốc doanh.
Techcombank + MB
250 triệu x 2
Cân bằng giữa thương hiệu và lãi suất.
VPBank + SHB
250 triệu x 2
Nhóm có lãi suất nhỉnh hơn trong cùng kỳ hạn.