Dang tai trang...
Dang tai trang...
So sánh lãi suất tiết kiệm
Bảng so sánh nhanh lãi suất 3, 6, 12 tháng để chọn ngân hàng tối ưu cho khoản gửi 500 triệu.
34.5 triệu đ
Lãi cao nhất 12 tháng
5 triệu đ
Lợi hơn VCB/năm
21+
Ngân hàng so sánh
| # | Ngân hàng | 12 tháng | 6 tháng | 3 tháng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lãi suất | Tiền lãi | Lãi suất | Tiền lãi | Lãi suất | Tiền lãi | ||
| 1 | Bac A Bank TMCP | 6.9% | 34.500.000 đ | 6.85% | 17.125.000 đ | 4.55% | 5.687.500 đ |
| 2 | OCB TMCP | 6.7% | 33.500.000 đ | 6.4% | 16.000.000 đ | 4.75% | 5.937.500 đ |
| 3 | PGBank TMCP | 6.7% | 33.500.000 đ | 6.6% | 16.500.000 đ | 4.75% | 5.937.500 đ |
| 4 | VIB TMCP | 6.5% | 32.500.000 đ | 5.5% | 13.750.000 đ | 4.35% | 5.437.500 đ |
| 5 | LPBank TMCP | 6.3% | 31.500.000 đ | 6.2% | 15.500.000 đ | 4.3% | 5.375.000 đ |
| 6 | MB Bank TMCP | 6.2% | 31.000.000 đ | 4.6% | 11.500.000 đ | 4.1% | 5.125.000 đ |
| 7 | SHB TMCP | 6.2% | 31.000.000 đ | 5.8% | 14.500.000 đ | 4.5% | 5.625.000 đ |
| 8 | VPBank TMCP | 6.1% | 30.500.000 đ | 5.9% | 14.750.000 đ | 4.75% | 5.937.500 đ |
| 9 | ABBANK TMCP | 6.05% | 30.250.000 đ | 6.05% | 15.125.000 đ | 3.8% | 4.750.000 đ |
| 10 | Agribank Nhà nước | 5.9% | 29.500.000 đ | 4% | 10.000.000 đ | 2.9% | 3.625.000 đ |
| 11 | BIDV Nhà nước | 5.9% | 29.500.000 đ | 3.5% | 8.750.000 đ | 2.4% | 3.000.000 đ |
| 12 | VietinBank Nhà nước | 5.9% | 29.500.000 đ | 3.5% | 8.750.000 đ | 2.4% | 3.000.000 đ |
| 13 | Vietcombank Nhà nước | 5.9% | 29.500.000 đ | 3.5% | 8.750.000 đ | 2.4% | 3.000.000 đ |
| 14 | BAOVIET Bank TMCP | 5.8% | 29.000.000 đ | 5.5% | 13.750.000 đ | 4.2% | 5.250.000 đ |
| 15 | Kienlongbank TMCP | 5.5% | 27.500.000 đ | 5.3% | 13.250.000 đ | 3.5% | 4.375.000 đ |
| 16 | ACB TMCP | 5.3% | 26.500.000 đ | 4.5% | 11.250.000 đ | 4.4% | 5.500.000 đ |
| 17 | MSB TMCP | 5.3% | 26.500.000 đ | 4.7% | 11.750.000 đ | 3.6% | 4.500.000 đ |
| 18 | HDBank TMCP | 5.2% | 26.000.000 đ | 4.9% | 12.250.000 đ | 3.6% | 4.500.000 đ |
| 19 | SeABank TMCP | 5.1% | 25.500.000 đ | 4.75% | 11.875.000 đ | 4.45% | 5.562.500 đ |
| 20 | Nam A Bank TMCP | 4% | 20.000.000 đ | 4% | 10.000.000 đ | -1% | 0 đ |
| 21 | TPBank TMCP | -1% | 0 đ | 5.5% | 13.750.000 đ | 4.2% | 5.250.000 đ |
* Tiền lãi cuối kỳ. Lãi suất tham khảo — xác nhận tại ngân hàng trước khi gửi.
Bac A Bank
TMCP6.9%/năm
kỳ hạn 12 tháng
12 tháng
34.500.000 đ
6 tháng
17.125.000 đ
3 tháng
5.687.500 đ
OCB
TMCP6.7%/năm
kỳ hạn 12 tháng
12 tháng
33.500.000 đ
6 tháng
16.000.000 đ
3 tháng
5.937.500 đ
PGBank
TMCP6.7%/năm
kỳ hạn 12 tháng
12 tháng
33.500.000 đ
6 tháng
16.500.000 đ
3 tháng
5.937.500 đ
VIB
TMCP6.5%/năm
kỳ hạn 12 tháng
12 tháng
32.500.000 đ
6 tháng
13.750.000 đ
3 tháng
5.437.500 đ
LPBank
TMCP6.3%/năm
kỳ hạn 12 tháng
12 tháng
31.500.000 đ
6 tháng
15.500.000 đ
3 tháng
5.375.000 đ
→ 12 tháng: 500.000.000 × 6.9% × 12/12 = 34.500.000 đ
→ 6 tháng: 500.000.000 × 6.85% × 6/12 = 17.125.000 đ
→ 3 tháng: 500.000.000 × 4.55% × 3/12 = 5.687.500 đ
Bac A Bank (6.9%)
34.500.000 đ
tiền lãi nhận
Agribank (5.9%)
29.500.000 đ
tiền lãi nhận
Chênh lệch mỗi năm: +5.000.000 đ