Dang tai trang...
Dang tai trang...
Danh sách số điện thoại hotline tất cả ngân hàng tại Việt Nam, phân loại rõ đầu số 1800 miễn phí và 1900 tính phí. Cập nhật tháng tháng 5 năm 2026.
Gọi hoàn toàn miễn phí từ di động và điện thoại cố định, không giới hạn thời gian.
| Ngân hàng | Hotline | Phí gọi | Giờ hỗ trợ | Lãi suất tiết kiệm |
|---|---|---|---|---|
| BIDV | 1800585885 | Miễn phí | 24/7 | Xem lãi suất → |
| Vietinbank | 18006868 | Miễn phí | 24/7 | Xem lãi suất → |
| MBBank | 18001177 | Miễn phí | 24/7 | Xem lãi suất → |
| TPBank | 18006667 | Miễn phí | 24/7 | Xem lãi suất → |
| SeABank | 18006688 | Miễn phí | 24/7 | Xem lãi suất → |
| OCB | 18006999 | Miễn phí | 24/7 | Xem lãi suất → |
Mất phí khoảng 1.000đ/phút khi gọi. Nên ưu tiên dùng app ngân hàng hoặc chat trực tuyến để tránh tốn phí.
| Ngân hàng | Hotline | Phí gọi | Giờ hỗ trợ | Lãi suất tiết kiệm |
|---|---|---|---|---|
| Techcombank | 1900545413 | 1.000đ/phút | 24/7 | Xem lãi suất → |
| Vietcombank | 19001546 | 1.000đ/phút | 24/7 | Xem lãi suất → |
| Agribank | 19001234 | 1.000đ/phút | 7h–21h | Xem lãi suất → |
| VPBank | 19001003 | 1.000đ/phút | 24/7 | Xem lãi suất → |
| ACB | 19009247 | 1.000đ/phút | 24/7 | Xem lãi suất → |
| SHB | 19006950 | 1.000đ/phút | 24/7 | Xem lãi suất → |
| Sacombank | 19008888 | 1.000đ/phút | 24/7 | Xem lãi suất → |
| HDBank | 19001199 | 1.000đ/phút | 24/7 | Xem lãi suất → |
| VIB | 19006278 | 1.000đ/phút | 24/7 | Xem lãi suất → |
| MSB | 19001080 | 1.000đ/phút | 24/7 | Xem lãi suất → |
| Eximbank | 19009999 | 1.000đ/phút | 24/7 | Xem lãi suất → |
| LPBank | 19006480 | 1.000đ/phút | 24/7 | Xem lãi suất → |
Đã có hotline, giờ so sánh lãi suất gửi tiết kiệm để tối ưu tiền nhàn rỗi của bạn.