Dang tai trang...
Dang tai trang...
Tổng hợp mã ngân hàng, SWIFT code và BIN của các ngân hàng tại Việt Nam. Chọn ngân hàng bên dưới để xem thông tin chi tiết.
Bạn thường cần tên ngân hàng, mã viết tắt hoặc mã định danh khi chọn ngân hàng thụ hưởng trong app, biểu mẫu nhận lương hoặc hệ thống kế toán.
SWIFT/BIC giúp định tuyến ngân hàng nhận. Với giao dịch quốc tế, nên kiểm tra thêm tên chủ tài khoản, địa chỉ ngân hàng và phí trung gian.
BIN giúp nhận diện ngân hàng phát hành thẻ. Dữ liệu này hữu ích khi kiểm tra giao dịch, tích hợp thanh toán hoặc phân loại thẻ.
| Ngân hàng | Mã | SWIFT | BIN | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|
| ABBANK(ABB) | ABB | ABBKVNVX | 970459 | ABBANK |
| ACB | ACB | ASCBVNVX | 970416 | ACB |
| Agribank(VBA) | VBA | VBAAVNVX | 970405 | Agribank |
| ANZ Việt Nam(ANZ) | ANZVL | ANZBVNVX | 638263 | ANZ Việt Nam |
| BAOVIET Bank | BVB | BVBVVNVX | 970438 | BAOVIET Bank |
| Bắc Á Bank(BAB) | BAB | NASCVNVX | 970409 | Bắc Á Bank |
| BIDV(BID) | BID | BIDVVNVX | 970418 | BIDV |
| BVBank(BVB) | BVB | VCBCVNVX | 970454 | BVBank |
| CIMB Việt Nam | CIMB | CIBBVNVN | 422589 | CIMB Việt Nam |
| Co-opBank | COOPBANK | N/A | 970446 | Co-opBank |
| Eximbank(EIB) | EIB | EBVIVNVX | 970431 | Eximbank |
| GPBank(GPB) | GPB | GBNKVNVX | 970408 | GPBank |
| HDBank(HDB) | HDB | HDBCVNVX | 970437 | HDBank |
| Hong Leong Bank VN | HLBVN | HLBBVNVX | 970442 | Hong Leong Bank VN |
| HSBC Việt Nam | HSBC | HSBCVNVX | 458761 | HSBC Việt Nam |
| Indovina Bank(IVB) | IVB | IABBVNVX | 970434 | Indovina Bank |
| KienlongBank(KLB) | KLB | KLBKVNVX | 970452 | KienlongBank |
| LPBank(LPB) | LPB | LVBKVNVX | 970449 | LPBank |
| MB Bank(MBB, MB) | MBB | MSCBVNVX | 970422 | MB Bank |
| MSB | MSB | MCOBVNVX | 970426 | MSB |
| Nam A Bank(NAB) | NAB | NAMAVNVX | 970428 | Nam A Bank |
| NCB(NVB) | NVB | NVBAVNVX | 970419 | NCB |
| OCB | OCB | ORCOVNVX | 970448 | OCB |
| OceanBank(OJB, MBV) | OJB | OJBAVNVX | 970414 | OceanBank |
| PGBank(PGB) | PGB | PGBLVNVX | 970430 | PGBank |
| Public Bank VN | PBVN | VIDPVNV5 | 970439 | Public Bank VN |
| PVcomBank(PVC) | PVC | WBVNVNVX | 970412 | PVcomBank |
| Sacombank(STB) | STB | SGTTVNVX | 970403 | Sacombank |
| SAIGONBANK(SGB) | SGB | SBITVNVX | 970400 | SAIGONBANK |
| SCB | SCB | SACLVNVX | 970429 | SCB |
| SeABank(SSB) | SSB | SEAVVNVX | 970440 | SeABank |
| SHB | SHB | SHBAVNVX | 970443 | SHB |
| Shinhan Bank VN | SHBVN | SHBKVNVX | 970424 | Shinhan Bank VN |
| Standard Chartered VN | SCBVL | SCBLVNVX | 459801 | Standard Chartered VN |
| Techcombank(TCB) | TCB | VTCBVNVX | 970407 | Techcombank |
| TPBank(TPB) | TPB | TPBVVNVX | 970423 | TPBank |
| UOB Việt Nam | UOB | UOVBVNVX | 546035 | UOB Việt Nam |
| VBSP | VBSP | N/A | 970439 | VBSP |
| VCBNeo | VCBNEO | GTBAVNVX | 970456 | VCBNeo |
| VDB | VDB | N/A | N/A | VDB |
| VIB | VIB | VNIBVNVX | 970441 | VIB |
| VietABank(VAB) | VAB | VNTTVNVX | 970427 | VietABank |
| Vietbank(VBB) | VBB | VNACVNVX | 970433 | Vietbank |
| Vietcombank(VCB) | VCB | BFTVVNVX | 970436 | Vietcombank |
| VietinBank(CTG) | CTG | ICBVVNVX | 970415 | VietinBank |
| Vikki Bank(VKB) | VKB | EACBVNVX | 970406 | Vikki Bank |
| VPBank(VPB) | VPB | VPBKVNVX | 970432 | VPBank |
| VRB | VRB | VRBAVNVX | 970421 | VRB |
| Woori Bank VN | WVN | HVBKVNVX | 970457 | Woori Bank VN |
Mã ngân hàng hoặc mã viết tắt thường dùng để nhận diện ngân hàng trong giao dịch nội địa. SWIFT/BIC chủ yếu dùng trong chuyển tiền quốc tế và thường có định dạng chữ cái in hoa.
BIN là dãy số đầu của thẻ, giúp nhận diện tổ chức phát hành thẻ. Khi đối chiếu giao dịch thẻ hoặc tích hợp thanh toán, BIN giúp giảm nhầm lẫn giữa các ngân hàng.
Có. Dữ liệu giúp tra cứu nhanh, nhưng với giao dịch quốc tế hoặc khoản tiền lớn, bạn nên xác nhận lại với ngân hàng nhận trước khi chuyển tiền.
Mã ngân hàng (Citad code) do Ngân hàng Nhà nước cấp gồm 8 chữ số, dùng trong hệ thống thanh toán liên ngân hàng. Trên app chuyển khoản, người dùng thường chỉ cần chọn tên ngân hàng hoặc nhập mã viết tắt (VCB, TCB, ACB…), hệ thống tự ánh xạ sang mã đầy đủ.
SWIFT/BIC gồm 8 hoặc 11 ký tự: 4 ký tự mã ngân hàng + 2 ký tự mã quốc gia (VN cho Việt Nam) + 2 ký tự mã địa điểm + 3 ký tự mã chi nhánh (tùy chọn). Ví dụ BFTVVNVX là SWIFT của Vietcombank hội sở.
Nếu chọn sai ngân hàng thụ hưởng, giao dịch thường bị hệ thống từ chối do số tài khoản không khớp, hoặc chuyển nhầm sang tài khoản trùng số ở ngân hàng khác. Trường hợp chuyển nhầm, liên hệ ngay ngân hàng của bạn để yêu cầu tra soát — việc thu hồi phụ thuộc thiện chí của người nhận.
VBA/Agribank là Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; VCB là Vietcombank; CTG là VietinBank; BID là BIDV; TCB là Techcombank; MBB là MB Bank. Tra cứu tên đầy đủ và mã của từng ngân hàng trong bảng bên dưới.