Trang thông tin ngân hàng
Lãi suất gửi tiết kiệm TPBank mới nhất
Tổng hợp lãi suất tiết kiệm TPBank theo kỳ hạn 1, 3, 6, 12 và 24 tháng, kèm ví dụ minh họa và so sánh thị trường.
6 tháng
5.5%/năm
12 tháng
-1%/năm
24 tháng
-1%/năm
Lãi suất TPBank theo kỳ hạn
| Ngân hàng | 1 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng | 24 tháng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lãi suất | Tiền lãi | Lãi suất | Tiền lãi | Lãi suất | Tiền lãi | Lãi suất | Tiền lãi | Lãi suất | Tiền lãi | |
TPBank TMCP | 4.2% | 350.000 đ | 4.2% | 1.050.000 đ | 5.5% | 2.750.000 đ | -1% | 0 đ | -1% | 0 đ |
* Minh họa lãi đơn với số tiền gửi 100 triệu đồng.
Ví dụ tiền gửi tại TPBank
6 tháng: 2.750.000 đ
12 tháng: 0 đ
24 tháng: 0 đ
6 tháng: 13.750.000 đ
12 tháng: 0 đ
24 tháng: 0 đ
6 tháng: 27.500.000 đ
12 tháng: 0 đ
24 tháng: 0 đ
So sánh với ngân hàng khác
| # | Ngân hàng | 6 tháng | 12 tháng | 24 tháng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bac A Bank TMCP | 7.05% | 7.1% | 6.95% |
| 2 | PGBank TMCP | 6.6% | 6.7% | 6.8% |
| 3 | BAOVIET Bank TMCP | 6.45% | 6.65% | 6.45% |
| 4 | OCB TMCP | 6.4% | 6.7% | 6.8% |
| 5 | LPBank TMCP | 6.4% | 6.6% | 6.8% |
* So sánh giúp đánh giá mặt bằng lãi suất thị trường.
Tính lãi tiết kiệm TPBank
100.000.000 đ
Thông tin ngân hàng TPBank
Mã ngân hàng, SWIFT code & BIN thẻ TPBank
Tra mã ngân hàng chính thức, mã SWIFT dùng khi nhận tiền từ nước ngoài và dải BIN thẻ của TPBank — cần khi chuyển khoản hoặc điền biểu mẫu.
Xem thông tin TPBank →Câu hỏi thường gặp
Lãi suất gửi tiết kiệm TPBank 12 tháng hiện bao nhiêu?+
Gửi 500 triệu tại TPBank lãi bao nhiêu?+
Nên gửi TPBank hay so sánh thêm ngân hàng khác?+
Xem thêm
Xem thêm các lựa chọn gửi tiết kiệm hoặc so sánh toàn bộ thị trường lãi suất ngân hàng.