Dang tai trang...
Dang tai trang...
Tính đầy đủ thuế TNCN, phí trước bạ, công chứng và môi giới khi mua bán nhà đất. Cập nhật quy định 2026.
Chi phí bên bán (người bán chịu)
Chi phí bên mua (người mua chịu)
Căn cứ pháp lý
• Thuế TNCN: Luật Thuế TNCN, Thông tư 111/2013/TT-BTC, Thông tư 92/2015/TT-BTC
• Lệ phí trước bạ nhà đất: 0,5% (Nghị định 10/2022/NĐ-CP)
• Phí công chứng: Thông tư 257/2016/TT-BTC
• Giá tính thuế = giá ghi trên hợp đồng hoặc bảng giá đất UBND (lấy giá cao hơn)
| Chi phí | Mức | Ai chịu |
|---|---|---|
| Thuế TNCN | 2% giá bán (hoặc 20% lợi nhuận) | Bên bán |
| Phí môi giới | 0,5–2% giá bán (thỏa thuận) | Thường bên bán |
| Lệ phí trước bạ | 0,5% giá trị hợp đồng | Bên mua |
| Phí công chứng | 0,02–0,1% (theo biểu phí) | Thường bên mua |
| Phí đăng ký sang tên | 150.000đ cố định | Bên mua |
| Phí thẩm định hồ sơ | 0,15% (tùy địa phương) | Bên mua |