Dang tai trang...
Dang tai trang...
So sánh lãi suất tiết kiệm
Trang này tập trung cho người gửi nhỏ lẻ: xem nhanh mức lãi nhận được ở từng kỳ hạn để chọn đúng ngân hàng.
3.5 triệu đ
Lãi cao nhất 12 tháng
600.000 đ
Lợi hơn VCB/năm
21+
Ngân hàng so sánh
| # | Ngân hàng | 12 tháng | 6 tháng | 3 tháng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lãi suất | Tiền lãi | Lãi suất | Tiền lãi | Lãi suất | Tiền lãi | ||
| 1 | Bac A Bank TMCP | 7.1% | 3.550.000 đ | 7.05% | 1.762.500 đ | 4.75% | 593.750 đ |
| 2 | OCB TMCP | 6.7% | 3.350.000 đ | 6.4% | 1.600.000 đ | 4.75% | 593.750 đ |
| 3 | PGBank TMCP | 6.7% | 3.350.000 đ | 6.6% | 1.650.000 đ | 4.75% | 593.750 đ |
| 4 | VIB TMCP | 6.5% | 3.250.000 đ | 5.5% | 1.375.000 đ | 4.35% | 543.750 đ |
| 5 | MSB TMCP | 6.5% | 3.250.000 đ | 6.1% | 1.525.000 đ | 4.5% | 562.500 đ |
| 6 | LPBank TMCP | 6.3% | 3.150.000 đ | 6.2% | 1.550.000 đ | 4.3% | 537.500 đ |
| 7 | MB Bank TMCP | 6.2% | 3.100.000 đ | 4.6% | 1.150.000 đ | 4.1% | 512.500 đ |
| 8 | SHB TMCP | 6.2% | 3.100.000 đ | 5.8% | 1.450.000 đ | 4.5% | 562.500 đ |
| 9 | VPBank TMCP | 6.1% | 3.050.000 đ | 5.9% | 1.475.000 đ | 4.75% | 593.750 đ |
| 10 | ABBANK TMCP | 6.05% | 3.025.000 đ | 6.05% | 1.512.500 đ | 3.8% | 475.000 đ |
| 11 | Agribank Nhà nước | 5.9% | 2.950.000 đ | 4% | 1.000.000 đ | 2.9% | 362.500 đ |
| 12 | BIDV Nhà nước | 5.9% | 2.950.000 đ | 3.5% | 875.000 đ | 2.4% | 300.000 đ |
| 13 | VietinBank Nhà nước | 5.9% | 2.950.000 đ | 3.5% | 875.000 đ | 2.4% | 300.000 đ |
| 14 | Vietcombank Nhà nước | 5.9% | 2.950.000 đ | 3.5% | 875.000 đ | 2.4% | 300.000 đ |
| 15 | BAOVIET Bank TMCP | 5.8% | 2.900.000 đ | 5.5% | 1.375.000 đ | 4.2% | 525.000 đ |
| 16 | Kienlongbank TMCP | 5.5% | 2.750.000 đ | 5.3% | 1.325.000 đ | 3.5% | 437.500 đ |
| 17 | ACB TMCP | 5.3% | 2.650.000 đ | 4.5% | 1.125.000 đ | 4.4% | 550.000 đ |
| 18 | HDBank TMCP | 5.2% | 2.600.000 đ | 4.9% | 1.225.000 đ | 3.6% | 450.000 đ |
| 19 | SeABank TMCP | 5.1% | 2.550.000 đ | 4.75% | 1.187.500 đ | 4.45% | 556.250 đ |
| 20 | Nam A Bank TMCP | 4% | 2.000.000 đ | 4% | 1.000.000 đ | -1% | 0 đ |
| 21 | TPBank TMCP | -1% | 0 đ | 5.5% | 1.375.000 đ | 4.2% | 525.000 đ |
* Tiền lãi cuối kỳ. Lãi suất tham khảo — xác nhận tại ngân hàng trước khi gửi.
Bac A Bank
TMCP7.1%/năm
kỳ hạn 12 tháng
12 tháng
3.550.000 đ
6 tháng
1.762.500 đ
3 tháng
593.750 đ
OCB
TMCP6.7%/năm
kỳ hạn 12 tháng
12 tháng
3.350.000 đ
6 tháng
1.600.000 đ
3 tháng
593.750 đ
PGBank
TMCP6.7%/năm
kỳ hạn 12 tháng
12 tháng
3.350.000 đ
6 tháng
1.650.000 đ
3 tháng
593.750 đ
VIB
TMCP6.5%/năm
kỳ hạn 12 tháng
12 tháng
3.250.000 đ
6 tháng
1.375.000 đ
3 tháng
543.750 đ
MSB
TMCP6.5%/năm
kỳ hạn 12 tháng
12 tháng
3.250.000 đ
6 tháng
1.525.000 đ
3 tháng
562.500 đ
→ 12 tháng: 50.000.000 × 7.1% × 12/12 = 3.550.000 đ
→ 6 tháng: 50.000.000 × 7.05% × 6/12 = 1.762.500 đ
→ 3 tháng: 50.000.000 × 4.75% × 3/12 = 593.750 đ
Bac A Bank (7.1%)
3.550.000 đ
tiền lãi nhận
Agribank (5.9%)
2.950.000 đ
tiền lãi nhận
Chênh lệch mỗi năm: +600.000 đ