Dang tai trang...
Dang tai trang...
So đúng kỳ hạn · So đúng cột
Nếu không nói rõ kỳ hạn (3, 6, 12 tháng…) và kênh gửi, câu hỏi “lãi cao nhất” sẽ dễ dẫn đến kết luận vội. Trang này ưu tiên cột 12 tháng làm trục chính, rồi mở rộng sang 6 và 3 tháng để bạn thấy xếp hạng đổi thế nào khi đổi kỳ.
6.9 triệu đ
Cao nhất (cột chính)
1 triệu đ
Chênh với VCB (ước tính)
21+
Số ngân hàng so sánh
Chiến lược huy động của mỗi ngân hàng khác nhau theo thời điểm: có nơi đẩy mạnh kỳ ngắn, có nơi ưu tiên kỳ trung hoặc dài. Vì vậy, không có một “tên duy nhất” luôn thắng trên mọi cột lãi.
Khi tìm kiếm trên mạng, nhiều bài chỉ chấm điểm theo một kỳ hạn — nếu bạn đang định gửi 6 tháng mà đọc xếp hạng 12 tháng, kết quả có thể sai lệch hoàn toàn.
Một số chương trình lãi cao gắn điều kiện: số tiền tối thiểu lớn, gửi online, hoặc chỉ áp cho khách hàng mới. Nếu bạn không đủ điều kiện, mức thực nhận sẽ khác biểu quảng cáo.
Khuyến mại quà tặng không làm tăng lãi suất nhưng đôi khi làm thay đổi lựa chọn thực tế — cần quy đổi về cùng một đơn vị (tiền mặt cuối kỳ) để so sánh công bằng.
Bước một: chọn đúng kỳ bạn sẽ gửi. Bước hai: sắp xếp theo lãi cột đó. Bước ba: rút ngắn danh sách còn 3–5 nơi rồi đọc thêm uy tín, app, và chi nhánh gần nhà.
Nếu hai ngân hàng chênh nhau rất ít (vài 0.01–0.05%), yếu tố tiện lợi đôi khi quan trọng hơn việc cố bám theo “cao nhất” tuyệt đối.
| # | Ngân hàng | 12 tháng | 6 tháng | 3 tháng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lãi suất | Tiền lãi | Lãi suất | Tiền lãi | Lãi suất | Tiền lãi | ||
| 1 | Bac A Bank TMCP | 6.9% | 6.900.000 đ | 6.85% | 3.425.000 đ | 4.55% | 1.137.500 đ |
| 2 | OCB TMCP | 6.7% | 6.700.000 đ | 6.4% | 3.200.000 đ | 4.75% | 1.187.500 đ |
| 3 | PGBank TMCP | 6.7% | 6.700.000 đ | 6.6% | 3.300.000 đ | 4.75% | 1.187.500 đ |
| 4 | VIB TMCP | 6.5% | 6.500.000 đ | 5.5% | 2.750.000 đ | 4.35% | 1.087.500 đ |
| 5 | LPBank TMCP | 6.3% | 6.300.000 đ | 6.2% | 3.100.000 đ | 4.3% | 1.075.000 đ |
| 6 | MB Bank TMCP | 6.2% | 6.200.000 đ | 4.6% | 2.300.000 đ | 4.1% | 1.025.000 đ |
| 7 | SHB TMCP | 6.2% | 6.200.000 đ | 5.8% | 2.900.000 đ | 4.5% | 1.125.000 đ |
| 8 | VPBank TMCP | 6.1% | 6.100.000 đ | 5.9% | 2.950.000 đ | 4.75% | 1.187.500 đ |
| 9 | ABBANK TMCP | 6.05% | 6.050.000 đ | 6.05% | 3.025.000 đ | 3.8% | 950.000 đ |
| 10 | Agribank Nhà nước | 5.9% | 5.900.000 đ | 4% | 2.000.000 đ | 2.9% | 725.000 đ |
| 11 | BIDV Nhà nước | 5.9% | 5.900.000 đ | 3.5% | 1.750.000 đ | 2.4% | 600.000 đ |
| 12 | VietinBank Nhà nước | 5.9% | 5.900.000 đ | 3.5% | 1.750.000 đ | 2.4% | 600.000 đ |
| 13 | Vietcombank Nhà nước | 5.9% | 5.900.000 đ | 3.5% | 1.750.000 đ | 2.4% | 600.000 đ |
| 14 | BAOVIET Bank TMCP | 5.8% | 5.800.000 đ | 5.5% | 2.750.000 đ | 4.2% | 1.050.000 đ |
| 15 | Kienlongbank TMCP | 5.5% | 5.500.000 đ | 5.3% | 2.650.000 đ | 3.5% | 875.000 đ |
| 16 | ACB TMCP | 5.3% | 5.300.000 đ | 4.5% | 2.250.000 đ | 4.4% | 1.100.000 đ |
| 17 | MSB TMCP | 5.3% | 5.300.000 đ | 4.7% | 2.350.000 đ | 3.6% | 900.000 đ |
| 18 | HDBank TMCP | 5.2% | 5.200.000 đ | 4.9% | 2.450.000 đ | 3.6% | 900.000 đ |
| 19 | SeABank TMCP | 5.1% | 5.100.000 đ | 4.75% | 2.375.000 đ | 4.45% | 1.112.500 đ |
| 20 | Nam A Bank TMCP | 4% | 4.000.000 đ | 4% | 2.000.000 đ | -1% | 0 đ |
| 21 | TPBank TMCP | -1% | 0 đ | 5.5% | 2.750.000 đ | 4.2% | 1.050.000 đ |
* Tiền lãi cuối kỳ. Lãi suất tham khảo — xác nhận tại ngân hàng trước khi gửi.
Bac A Bank
TMCP6.9%/năm
kỳ hạn 12 tháng
12 tháng
6.900.000 đ
6 tháng
3.425.000 đ
3 tháng
1.137.500 đ
OCB
TMCP6.7%/năm
kỳ hạn 12 tháng
12 tháng
6.700.000 đ
6 tháng
3.200.000 đ
3 tháng
1.187.500 đ
PGBank
TMCP6.7%/năm
kỳ hạn 12 tháng
12 tháng
6.700.000 đ
6 tháng
3.300.000 đ
3 tháng
1.187.500 đ
VIB
TMCP6.5%/năm
kỳ hạn 12 tháng
12 tháng
6.500.000 đ
6 tháng
2.750.000 đ
3 tháng
1.087.500 đ
LPBank
TMCP6.3%/năm
kỳ hạn 12 tháng
12 tháng
6.300.000 đ
6 tháng
3.100.000 đ
3 tháng
1.075.000 đ
Một ngân hàng có thể đứng đầu ở 12 tháng nhưng không phải ở 3 tháng; ví dụ dưới giúp bạn nhìn thấy điều đó qua con số lãi nhận được.
→ 12 tháng: 100.000.000 × 6.9% × 12/12 = 6.900.000 đ
→ 6 tháng: 100.000.000 × 6.85% × 6/12 = 3.425.000 đ
→ 3 tháng: 100.000.000 × 4.55% × 3/12 = 1.137.500 đ
Bac A Bank (6.9%)
6.900.000 đ
tiền lãi nhận
Agribank (5.9%)
5.900.000 đ
tiền lãi nhận
Chênh lệch mỗi năm: +1.000.000 đ