PNJ
MIENG
- Giá mua vào
- 14.540.000 đ
- +200.000 đ(+1.38%)
- Giá bán ra
- 14.840.000 đ
- +200.000 đ(+1.35%)
- Chênh lệch mua - bán
- 300.000 đ
Dang tai trang...
Giá vàng theo thương hiệu
PNJ (Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận) là thương hiệu trang sức vàng hàng đầu Việt Nam với hàng trăm cửa hàng trên cả nước. PNJ nổi tiếng với vàng trang sức thiết kế cao cấp và cũng kinh doanh nhẫn tròn trơn, vàng miếng SJC.
Cập nhật lúc
So với lần cập nhật trước
PNJ
Vàng Kim Bảo 999.9
Mua
14,0 tr
Bán
14,5 tr
Chênh lệch: 0,5 tr
PNJ
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9
Mua
14,0 tr
Bán
14,5 tr
Chênh lệch: 0,5 tr
PNJ
Vàng PNJ - Phượng Hoàng
Mua
14,0 tr
Bán
14,5 tr
Chênh lệch: 0,5 tr
PNJ
Vàng 916 (22K)
Mua
12,5 tr
Bán
13,1 tr
Chênh lệch: 0,6 tr
PNJ
Vàng 750 (18K)
Mua
97,7 tr
Bán
10,8 tr
Chênh lệch: -87,0 tr
PNJ
Vàng 680 (16.3K)
Mua
87,7 tr
Bán
97,6 tr
Chênh lệch: 9,9 tr
PNJ
Vàng 650 (15.6K)
Mua
8,3 tr
Bán
9,3 tr
Chênh lệch: 1,0 tr
PNJ
Vàng 610 (14.6K)
Mua
7,8 tr
Bán
8,8 tr
Chênh lệch: 1,0 tr
PNJ
Vàng 585 (14K)
Mua
7,4 tr
Bán
8,4 tr
Chênh lệch: 1,0 tr
PNJ
Vàng 416 (10K)
Mua
5,0 tr
Bán
6,0 tr
Chênh lệch: 1,0 tr
PNJ
Vàng 375 (9K)
Mua
4,4 tr
Bán
5,4 tr
Chênh lệch: 1,0 tr
PNJ
Vàng 333 (8K)
Mua
3,8 tr
Bán
4,8 tr
Chênh lệch: 1,0 tr
PNJ
Vàng miếng SJC
Mua
14,5 tr
Bán
14,8 tr
Chênh lệch: 0,3 tr
PNJ
Vàng miếng SJC
Mua
14,3 tr
Bán
14,6 tr
Chênh lệch: 0,3 tr
PNJ
Vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99
Mua
13,0 tr
Bán
0,0 tr
Chênh lệch: -13,0 tr
PNJ
Vàng nguyên liệu mua ngoài 99
Mua
12,7 tr
Bán
0,0 tr
Chênh lệch: -12,7 tr
PNJ
Nhẫn Trơn PNJ 999.9
Mua
14,0 tr
Bán
14,5 tr
Chênh lệch: 0,5 tr
PNJ
Vàng nữ trang 999.9
Mua
13,9 tr
Bán
14,4 tr
Chênh lệch: 0,5 tr
PNJ
Vàng nữ trang 999
Mua
13,8 tr
Bán
14,3 tr
Chênh lệch: 0,5 tr
PNJ
Vàng nữ trang 9920
Mua
13,6 tr
Bán
14,2 tr
Chênh lệch: 0,6 tr
PNJ
Vàng nữ trang 99
Mua
13,6 tr
Bán
14,2 tr
Chênh lệch: 0,6 tr
| Loại | Giá mua | Giá bán | Chênh | Thương hiệu |
|---|---|---|---|---|
| Vàng Kim Bảo 999.9 PNJ | −80.000 đ(-0.57%)14.020.000 đ | +20.000 đ(+0.14%)14.520.000 đ | 0,5 | PNJ |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 PNJ | −80.000 đ(-0.57%)14.020.000 đ | +20.000 đ(+0.14%)14.520.000 đ | 0,5 | PNJ |
| Vàng PNJ - Phượng Hoàng PNJ | −80.000 đ(-0.57%)14.020.000 đ | +20.000 đ(+0.14%)14.520.000 đ | 0,5 | PNJ |
| Vàng 916 (22K) PNJ | +46.000 đ(+0.37%)12.525.000 đ | +46.000 đ(+0.35%)13.145.000 đ | 0,6 | PNJ |
| Vàng 750 (18K) PNJ | +380.000 đ(+0.39%)97.730.000 đ | +38.000 đ(+0.35%)10.763.000 đ | -87,0 | PNJ |
| Vàng 680 (16.3K) PNJ | +340.000 đ(+0.39%)87.680.000 đ | +340.000 đ(+0.35%)97.580.000 đ | 9,9 | PNJ |
| Vàng 650 (15.6K) PNJ | +33.000 đ(+0.40%)8.338.000 đ | +33.000 đ(+0.35%)9.328.000 đ | 1,0 | PNJ |
| Vàng 610 (14.6K) PNJ | +31.000 đ(+0.40%)7.764.000 đ | +31.000 đ(+0.35%)8.754.000 đ | 1,0 | PNJ |
| Vàng 585 (14K) PNJ | +29.000 đ(+0.39%)7.405.000 đ | +29.000 đ(+0.35%)8.395.000 đ | 1,0 | PNJ |
| Vàng 416 (10K) PNJ | +21.000 đ(+0.42%)4.980.000 đ | +21.000 đ(+0.35%)5.970.000 đ | 1,0 | PNJ |
| Vàng 375 (9K) PNJ | +18.000 đ(+0.41%)4.391.000 đ | +18.000 đ(+0.33%)5.381.000 đ | 1,0 | PNJ |
| Vàng 333 (8K) PNJ | +17.000 đ(+0.45%)3.789.000 đ | +17.000 đ(+0.36%)4.779.000 đ | 1,0 | PNJ |
| Vàng miếng SJC PNJ | +200.000 đ(+1.38%)14.540.000 đ | +200.000 đ(+1.35%)14.840.000 đ | 0,3 | PNJ |
| Vàng miếng SJC PNJ | +40.000 đ(+0.28%)14.340.000 đ | +40.000 đ(+0.27%)14.640.000 đ | 0,3 | PNJ |
| Vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99 PNJ | −25.000 đ(-0.19%)12.950.000 đ | 0 (0%)0 đ | -13,0 | PNJ |
| Vàng nguyên liệu mua ngoài 99 PNJ | −24.000 đ(-0.19%)12.696.000 đ | 0 (0%)0 đ | -12,7 | PNJ |
| Nhẫn Trơn PNJ 999.9 PNJ | −80.000 đ(-0.57%)14.020.000 đ | +20.000 đ(+0.14%)14.520.000 đ | 0,5 | PNJ |
| Vàng nữ trang 999.9 PNJ | +50.000 đ(+0.36%)13.850.000 đ | +50.000 đ(+0.35%)14.350.000 đ | 0,5 | PNJ |
| Vàng nữ trang 999 PNJ | +50.000 đ(+0.36%)13.836.000 đ | +50.000 đ(+0.35%)14.336.000 đ | 0,5 | PNJ |
| Vàng nữ trang 9920 PNJ | +49.000 đ(+0.36%)13.615.000 đ | +49.000 đ(+0.34%)14.235.000 đ | 0,6 | PNJ |
| Vàng nữ trang 99 PNJ | +50.000 đ(+0.37%)13.587.000 đ | +50.000 đ(+0.35%)14.207.000 đ | 0,6 | PNJ |
▲▼ = biến động so với lần ghi nhận trước. Chênh = giá bán − giá mua.
PNJ
PNJ tập trung mạnh vào phân khúc vàng trang sức, đặc biệt là nữ trang. Giá vàng PNJ sát với thị trường và được cập nhật liên tục. Ngoài mua bán, PNJ còn cung cấp dịch vụ thiết kế, gia công và bảo hành trang sức.
Chưa có dữ liệu lịch sử để vẽ biểu đồ.
Theo dõi: Vàng miếng SJC
Chưa có dữ liệu lịch sử.
PNJ chỉ thu đổi vàng đúng tiêu chuẩn và sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng. Vàng không tem, không hóa đơn thường không được thu đổi hoặc chiết khấu thấp.
PNJ công bố bảng giá đầu ngày và điều chỉnh trong phiên theo biến động thị trường. Trang này tổng hợp giá từ nguồn dữ liệu PNJ và cập nhật theo chu kỳ.
Giá mua là mức đơn vị kinh doanh mua lại từ khách hàng, còn giá bán là mức bán ra cho khách hàng. Chênh lệch mua - bán là chi phí quan trọng cần tính khi giao dịch vàng.
Lịch sử 30 ngày giúp nhìn xu hướng ngắn hạn và biên độ biến động, nhưng không dự báo chắc chắn giá tương lai. Nên kết hợp nhu cầu thực tế, chi phí chênh lệch và khả năng chịu rủi ro.
Không. Dữ liệu chỉ mang tính tham khảo. Trước khi giao dịch, hãy xác nhận lại giá niêm yết, phí liên quan và điều kiện mua bán tại đơn vị bạn chọn.