Dang tai trang...
Dang tai trang...
Số tiền nhận hàng tháng, thời gian hưởng và mức trần theo vùng lương
Mức hưởng/tháng = 60% × Lương BQ 6 tháng đóng BHTN
Nhưng tối đa không quá 5 × Lương tối thiểu vùng nơi làm việc cuối
| Vùng lương | Lương tối thiểu | Trần BHTN (5×) | Lương BQ để đạt trần |
|---|---|---|---|
| Vùng 1 (HN, HCM, ...) | 4.960.000đ | 24.800.000đ | ~41,3 triệu |
| Vùng 2 | 4.410.000đ | 22.050.000đ | ~36,75 triệu |
| Vùng 3 | 3.860.000đ | 19.300.000đ | ~32,2 triệu |
| Vùng 4 (nông thôn) | 3.450.000đ | 17.250.000đ | ~28,75 triệu |
| Lương BQ 6 tháng | Mức hưởng/tháng | Ghi chú |
|---|---|---|
| 8 triệu | 4.800.000đ | 60% × 8tr |
| 12 triệu | 7.200.000đ | 60% × 12tr |
| 15 triệu | 9.000.000đ | 60% × 15tr |
| 20 triệu | 12.000.000đ | 60% × 20tr |
| 25 triệu | 15.000.000đ | 60% × 25tr |
| 35 triệu | 21.000.000đ | 60% × 35tr |
| 41,3 triệu+ | 24.800.000đ | Đạt mức trần — không tăng thêm |
| Số tháng đóng BHTN | Thời gian hưởng |
|---|---|
| Dưới 12 tháng | 0 tháng (chưa đủ điều kiện) |
| 12 – 35 tháng | 3 tháng |
| 36 – 47 tháng | 4 tháng |
| 48 – 59 tháng | 5 tháng |
| 60 – 71 tháng | 6 tháng |
| 72 – 83 tháng | 7 tháng |
| 84 – 95 tháng | 8 tháng |
| 96 – 107 tháng | 9 tháng |
| 108 – 119 tháng | 10 tháng |
| 120 – 131 tháng | 11 tháng |
| 132 tháng trở lên | 12 tháng (tối đa) |
Dùng công cụ tính bảo hiểm thất nghiệp để biết chính xác số tiền và thời gian hưởng của bạn.