Dang tai trang...
Dang tai trang...
Số tiền nhận hàng tháng, thời gian hưởng và mức trần theo vùng lương
Mức hưởng/tháng = 60% × Lương BQ 6 tháng đóng BHTN
Nhưng tối đa không quá 5 × Lương tối thiểu vùng nơi làm việc cuối
Lương tối thiểu vùng áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP:
| Vùng lương | Lương tối thiểu | Trần BHTN (5×) | Lương BQ để đạt trần |
|---|---|---|---|
| Vùng I (HN, HCM, Bình Dương, Đồng Nai) | 5.310.000đ | 26.550.000đ | ~44,25 triệu |
| Vùng II | 4.730.000đ | 23.650.000đ | ~39,4 triệu |
| Vùng III | 4.140.000đ | 20.700.000đ | ~34,5 triệu |
| Vùng IV (nông thôn) | 3.700.000đ | 18.500.000đ | ~30,8 triệu |
| Lương BQ 6 tháng | Mức hưởng/tháng | Ghi chú |
|---|---|---|
| 8 triệu | 4.800.000đ | 60% × 8tr |
| 12 triệu | 7.200.000đ | 60% × 12tr |
| 15 triệu | 9.000.000đ | 60% × 15tr |
| 20 triệu | 12.000.000đ | 60% × 20tr |
| 25 triệu | 15.000.000đ | 60% × 25tr |
| 35 triệu | 21.000.000đ | 60% × 35tr |
| 44,25 triệu+ | 26.550.000đ | Đạt mức trần — không tăng thêm |
| Số tháng đóng BHTN | Thời gian hưởng |
|---|---|
| Dưới 12 tháng | 0 tháng (chưa đủ điều kiện) |
| 12 – 35 tháng | 3 tháng |
| 36 – 47 tháng | 4 tháng |
| 48 – 59 tháng | 5 tháng |
| 60 – 71 tháng | 6 tháng |
| 72 – 83 tháng | 7 tháng |
| 84 – 95 tháng | 8 tháng |
| 96 – 107 tháng | 9 tháng |
| 108 – 119 tháng | 10 tháng |
| 120 – 131 tháng | 11 tháng |
| 132 tháng trở lên | 12 tháng (tối đa) |
Dùng công cụ tính bảo hiểm thất nghiệp để biết chính xác số tiền và thời gian hưởng của bạn.