Dang tai trang...
Dang tai trang...
Tính thuế thu nhập doanh nghiệp (17%/20%) và thuế hộ kinh doanh theo tỷ lệ doanh thu. Cập nhật quy định mới nhất 2026.
Chi phí thực tế có hóa đơn, chứng từ hợp lệ theo TT 78/2014.
Căn cứ pháp lý
• Luật Thuế TNDN 14/2008/QH12, sửa đổi 32/2013/QH13 — thuế suất 20%
• Nghị định 218/2013/NĐ-CP — DN nhỏ (DT ≤ 200 tỷ, ≤ 200 lao động): thuế suất 17%
• TT 92/2015/TT-BTC — tỷ lệ % trên doanh thu hộ, cá nhân kinh doanh
• Ngưỡng doanh thu không phải nộp thuế hộ KD: dưới 100 triệu/năm
| Loại hình | Thuế suất | Căn cứ tính | Điều kiện |
|---|---|---|---|
| DN nhỏ & vừa | 17% | Lợi nhuận (Doanh thu − Chi phí) | DT ≤ 200 tỷ, LD ≤ 200 người |
| DN thông thường | 20% | Lợi nhuận (Doanh thu − Chi phí) | Không đủ điều kiện DN nhỏ |
| Hộ KD — hàng hóa | 1% GTGT + 0,5% TNCN | Doanh thu thực tế | DT > 100 triệu/năm |
| Hộ KD — dịch vụ | 5% GTGT + 2% TNCN | Doanh thu thực tế | DT > 100 triệu/năm |
| Hộ KD — sản xuất | 3% GTGT + 1,5% TNCN | Doanh thu thực tế | DT > 100 triệu/năm |
| Hộ KD DT thấp | Miễn thuế | — | DT ≤ 100 triệu/năm |
Được khấu trừ
Không được khấu trừ