Trang thông tin ngân hàng
Lãi suất gửi tiết kiệm Nam A Bank mới nhất
Tổng hợp lãi suất tiết kiệm Nam A Bank theo kỳ hạn 1, 3, 6, 12 và 24 tháng, kèm ví dụ minh họa và so sánh thị trường.
6 tháng
4%/năm
12 tháng
4%/năm
24 tháng
4%/năm
Lãi suất Nam A Bank theo kỳ hạn
| Ngân hàng | 1 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng | 24 tháng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lãi suất | Tiền lãi | Lãi suất | Tiền lãi | Lãi suất | Tiền lãi | Lãi suất | Tiền lãi | Lãi suất | Tiền lãi | |
Nam A Bank TMCP | -1% | 0 đ | -1% | 0 đ | 4% | 2.000.000 đ | 4% | 4.000.000 đ | 4% | 8.000.000 đ |
* Minh họa lãi đơn với số tiền gửi 100 triệu đồng.
Ví dụ tiền gửi tại Nam A Bank
6 tháng: 2.000.000 đ
12 tháng: 4.000.000 đ
24 tháng: 8.000.000 đ
6 tháng: 10.000.000 đ
12 tháng: 20.000.000 đ
24 tháng: 40.000.000 đ
6 tháng: 20.000.000 đ
12 tháng: 40.000.000 đ
24 tháng: 80.000.000 đ
So sánh với ngân hàng khác
| # | Ngân hàng | 6 tháng | 12 tháng | 24 tháng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bac A Bank TMCP | 7.05% | 7.1% | 6.95% |
| 2 | OCB TMCP | 6.4% | 6.7% | 6.8% |
| 3 | PGBank TMCP | 6.6% | 6.7% | 6.8% |
| 4 | BAOVIET Bank TMCP | 6.45% | 6.65% | 6.45% |
| 5 | LPBank TMCP | 6.4% | 6.6% | 6.8% |
* So sánh giúp đánh giá mặt bằng lãi suất thị trường.
Tính lãi tiết kiệm Nam A Bank
100.000.000 đ
Thông tin ngân hàng Nam A Bank
Mã ngân hàng, SWIFT code & BIN thẻ Nam A Bank
Tra mã ngân hàng chính thức, mã SWIFT dùng khi nhận tiền từ nước ngoài và dải BIN thẻ của Nam A Bank — cần khi chuyển khoản hoặc điền biểu mẫu.
Xem thông tin Nam A Bank →Câu hỏi thường gặp
Lãi suất gửi tiết kiệm Nam A Bank 12 tháng hiện bao nhiêu?+
Gửi 500 triệu tại Nam A Bank lãi bao nhiêu?+
Nên gửi Nam A Bank hay so sánh thêm ngân hàng khác?+
Xem thêm
Xem thêm các lựa chọn gửi tiết kiệm hoặc so sánh toàn bộ thị trường lãi suất ngân hàng.