Trang thông tin ngân hàng
Lãi suất gửi tiết kiệm Bac A Bank mới nhất
Tổng hợp lãi suất tiết kiệm Bac A Bank theo kỳ hạn 1, 3, 6, 12 và 24 tháng, kèm ví dụ minh họa và so sánh thị trường.
6 tháng
7.05%/năm
12 tháng
7.1%/năm
24 tháng
6.95%/năm
Lãi suất Bac A Bank theo kỳ hạn
| Ngân hàng | 1 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng | 24 tháng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lãi suất | Tiền lãi | Lãi suất | Tiền lãi | Lãi suất | Tiền lãi | Lãi suất | Tiền lãi | Lãi suất | Tiền lãi | |
Bac A Bank TMCP | 4.75% | 395.833 đ | 4.75% | 1.187.500 đ | 7.05% | 3.525.000 đ | 7.1% | 7.100.000 đ | 6.95% | 13.900.000 đ |
* Minh họa lãi đơn với số tiền gửi 100 triệu đồng.
Ví dụ tiền gửi tại Bac A Bank
6 tháng: 3.525.000 đ
12 tháng: 7.100.000 đ
24 tháng: 13.900.000 đ
6 tháng: 17.625.000 đ
12 tháng: 35.500.000 đ
24 tháng: 69.500.000 đ
6 tháng: 35.250.000 đ
12 tháng: 71.000.000 đ
24 tháng: 139.000.000 đ
So sánh với ngân hàng khác
| # | Ngân hàng | 6 tháng | 12 tháng | 24 tháng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bac A Bank TMCP | 7.05% | 7.1% | 6.95% |
| 2 | OCB TMCP | 6.4% | 6.7% | 6.8% |
| 3 | PGBank TMCP | 6.6% | 6.7% | 6.8% |
| 4 | BAOVIET Bank TMCP | 6.45% | 6.65% | 6.45% |
| 5 | LPBank TMCP | 6.4% | 6.6% | 6.8% |
* So sánh giúp đánh giá mặt bằng lãi suất thị trường.
Tính lãi tiết kiệm Bac A Bank
100.000.000 đ
Thông tin ngân hàng Bac A Bank
Mã ngân hàng, SWIFT code & BIN thẻ Bac A Bank
Tra mã ngân hàng chính thức, mã SWIFT dùng khi nhận tiền từ nước ngoài và dải BIN thẻ của Bac A Bank — cần khi chuyển khoản hoặc điền biểu mẫu.
Xem thông tin Bac A Bank →Câu hỏi thường gặp
Lãi suất gửi tiết kiệm Bac A Bank 12 tháng hiện bao nhiêu?+
Gửi 500 triệu tại Bac A Bank lãi bao nhiêu?+
Nên gửi Bac A Bank hay so sánh thêm ngân hàng khác?+
Xem thêm
Xem thêm các lựa chọn gửi tiết kiệm hoặc so sánh toàn bộ thị trường lãi suất ngân hàng.